Gọi
Trang chủ / Xe tải / Hyundai Mighty W750 / W750L Euro 5 – Xe tải 3,5 tấn thùng dài 4m5 và 5m
Ảnh xe

Hyundai Mighty W750 / W750L Euro 5 – Xe tải 3,5 tấn thùng dài 4m5 và 5m

3,5 tấn · Thùng dài 4m5 / 5m
Liên hệ báo giá

Nhận báo giá Đăng ký lái thử

Tính tiền trả góp

Hyundai Mighty W750 và W750L là gì?

W750 Series là thế hệ Euro 5 của dòng xe tải 3,5 tấn Mighty 75S do Hyundai Thành Công phân phối. Hãng giữ nguyên ngoại hình chắc chắn quen thuộc nhưng nâng cấp động cơ, mở rộng thân xe thêm 80 mm và bổ sung thêm bản W750L với chiều dài cơ sở lớn hơn để đóng thùng tới khoảng 5 mét.

So sánh W750 và W750L

  • W750: kích thước tổng thể 6.125 x 2.080 x 2.270 mm, lòng thùng bạt 4.450 x 2.130 x 1.850 mm, tổng tải 7.000 kg.
  • W750L: dài hơn khoảng 500 mm, chiều dài cơ sở 3.775 mm, lòng thùng bạt 4.980 x 2.130 x 1.880 mm, tổng tải 7.200 kg. Phù hợp hàng dài, hàng cồng kềnh và khách muốn khai thác thùng 5m.

Cả hai đều có chiều rộng lòng thùng 2.130 mm, rộng hơn đời 75S Euro 4, giúp xếp được thêm hàng trên mỗi chuyến.

Động cơ D4GA Euro 5

Xe dùng động cơ diesel D4GA 3.933 cc, phun nhiên liệu điện tử Common Rail, công suất 140 PS tại 2.700 vòng/phút và mô-men xoắn 392 N.m tại 1.400 vòng/phút, tăng thêm khoảng 20 N.m so với đời trước. Phun nhiên liệu chính xác về thời điểm và lưu lượng giúp đốt sạch hơn, cho lực kéo tốt và tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số Hyundai Transys M035S5 có 5 số tiến, 1 số lùi, truyền động cơ khí chịu tải tốt.

Khung gầm và an toàn

Linh kiện nhập khẩu chính hãng Hyundai, khung sát xi thép gia cường cứng vững, cầu sau chịu tải lớn và lốp 7.00 – 16 ở cả hai cầu giúp xe bền khi chạy đường xấu, đèo dốc. Phanh chính tang trống thủy lực trợ lực chân không, bổ sung phanh khí xả hỗ trợ xuống dốc êm và an toàn. Xe còn có còi báo lùi tiêu chuẩn.

Nội thất

Táp lô vân gỗ, điều hòa hai chiều, radio kết nối AUX/USB, cụm đồng hồ báo tốc độ, vòng tua và nhiên liệu. Cả ba ghế bọc da, ghế lái chỉnh theo tư thế ngồi, vô lăng gật gù, nhiều ngăn chứa đồ và chỗ để cốc. Cabin treo bán nổi giảm rung, khung thép dày, có thể lật 50 độ để thợ tiếp cận động cơ khi bảo dưỡng.

Các loại thùng

Thùng mui bạt, thùng kín, thùng lửng, thùng đông lạnh và các thùng chuyên dụng. Ở bản W750L, tải trọng chở thực tế khoảng 3.350 kg (đông lạnh), 3.450 kg (kín), 3.495 kg (mui bạt) và 3.800 kg (lửng). Liên hệ đại lý để được báo giá chi tiết từng loại thùng.

Phiên bản theo loại thùng

Loại thùngGiá bánGhi chú
Chassis W750 (sát xi)Liên hệThùng dài khoảng 4m5Báo giá
Chassis W750L (sát xi)Liên hệChiều dài cơ sở 3.775 mm, thùng dài khoảng 5mBáo giá
Thùng lửngLiên hệW750L tải trọng chở khoảng 3.800 kgBáo giá
Thùng mui bạtLiên hệTải trọng chở khoảng 3.495 kgBáo giá
Thùng kín InoxLiên hệW750L tải trọng chở khoảng 3.450 kgBáo giá
Thùng bảo ôn & đông lạnhLiên hệW750L tải trọng chở khoảng 3.350 kgBáo giá
Thùng chuyên dụngLiên hệĐóng theo yêu cầuBáo giá

Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Động cơD4GA, Diesel phun nhiên liệu Common Rail, 3.933 cc
Công suất cực đại140 PS tại 2.700 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại392 N.m tại 1.400 vòng/phút
Hộp sốHyundai Transys M035S5, 5 số tiến, 1 số lùi
Kích thước tổng thể W750 (D x R x C)6.125 x 2.080 x 2.270 mm
Kích thước tổng thể W750L (D x R x C)6.630 x 2.080 x 2.290 mm
Lòng thùng mui bạt W7504.450 x 2.130 x 1.850 mm
Lòng thùng mui bạt W750L4.980 x 2.130 x 1.880 mm
Chiều dài cơ sở3.415 mm (W750); 3.775 mm (W750L)
Khối lượng bản thân2.610 kg (W750); 2.630 kg (W750L)
Tổng tải trọng7.000 kg (W750); 7.200 kg (W750L)
Cỡ lốp7.00 - 16 (trước và sau)
PhanhTang trống thủy lực trợ lực chân không, có phanh khí xả
Còi báo lùiCó

Nhận báo giá & đăng ký lái thử

Gọi ngayNhận báo giáTrả góp