Hyundai Mighty N250SL Euro 5 – Xe tải 2,5 tấn thùng dài 4m3
Mighty N250SL – lựa chọn khi cần thùng dài
N250SL là phiên bản thùng dài của dòng Mighty N250, do Hyundai Thành Công phân phối. Lòng thùng khoảng 4m3 giúp chở được hàng cồng kềnh như ống nhựa, đồ gỗ, hàng điện máy hay thùng carton xếp cao mà vẫn giữ nguyên tải trọng 2,5 tấn. Bản Euro 5 là bước nâng cấp từ đời Euro 4 trước đó, giữ cấu hình cơ khí đã được thị trường kiểm chứng.
Động cơ D4CB và công nghệ khí thải EGR + PMC
Xe dùng động cơ diesel D4CB 2.497 cc, tăng áp, cho công suất 130 PS tại 3.800 vòng/phút và mô-men xoắn 26 kg.m trong dải 1.500 – 3.500 vòng/phút. Mô-men tốt ở vòng tua thấp giúp xe bò lên dốc khi chở đầy.
Để đạt Euro 5, xe có tuần hoàn khí xả EGR làm giảm NOx và bộ xúc tác hạt vật chất PMC xử lý muội than liên tục khi khí thải đi qua. Khác với bộ lọc DPF cần chu trình đốt muội, PMC vận hành “âm thầm”, tài xế không phải theo dõi đèn báo hay bấm nút tái sinh.
Cabin đầu gù, nội thất như xe du lịch
Cabin nhập khẩu kiểu “đầu gù” khí động học, sơn tĩnh điện 3 lớp, đèn pha halogen cỡ lớn và gương chiếu hậu kép. Bên trong có 3 chỗ ngồi, ghế êm, vô lăng điều chỉnh gật gù, điều hòa công suất lớn, cửa sổ chỉnh điện, khóa cửa trung tâm cùng nhiều hộc chứa đồ. Góc nhìn thoáng, bảng điều khiển bố trí dễ thao tác.
Khung gầm và an toàn
Khung sát xi thép cao cấp, vừa nhẹ vừa cứng để tăng khả năng chở hàng. Treo trước nhíp lá 2 lá kèm giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng; treo sau 7 lá nhíp chịu tải tốt. Phanh thủy lực 2 dòng trợ lực chân không, đĩa phía trước và tang trống phía sau, có van điều hòa lực phanh theo tải (LSPV) để phanh ổn định ở mọi mức tải.
Các loại thùng đóng trên N250SL
- Thùng mui bạt: linh hoạt nhất, lòng thùng 4.300 x 1.790 x 1.680 mm, tải trọng chở khoảng 2.400 kg.
- Thùng kín: bảo vệ hàng khỏi mưa nắng, khoảng 2.350 kg.
- Thùng lửng: chở vật liệu xây dựng, hàng nặng cồng kềnh, khoảng 2.490 kg.
- Thùng đông lạnh, bạt cánh dơi, bạt Inox, bạt bửng nâng: dành cho nhu cầu chuyên biệt.
Ai nên chọn N250SL?
Doanh nghiệp vận tải vừa và nhỏ, chủ hàng cần chạy nội thành lẫn liên tỉnh, đặc biệt khi hàng nhẹ nhưng cồng kềnh. Hãy liên hệ đại lý để được báo giá theo từng loại thùng, tư vấn trả góp và đăng ký lái thử.
Phiên bản theo loại thùng
| Loại thùng | Giá bán | Ghi chú | |
|---|---|---|---|
| Chassis (sát xi) | Liên hệ | Khung sát xi dài, cứng vững để đóng nhiều loại thùng | Báo giá |
| Thùng lửng | Liên hệ | Lòng thùng khoảng 4.350 x 1.800 x 480 mm, tải trọng chở khoảng 2.490 kg | Báo giá |
| Thùng mui bạt | Liên hệ | Lòng thùng 4.300 x 1.790 x 1.680 mm, tải trọng chở khoảng 2.400 kg | Báo giá |
| Thùng kín Inox | Liên hệ | Lòng thùng khoảng 4.320 x 1.780 x 1.680 mm, tải trọng chở khoảng 2.350 kg | Báo giá |
| Thùng bảo ôn & đông lạnh | Liên hệ | Tải trọng chở khoảng 1.990 kg | Báo giá |
| Thùng chuyên dụng | Liên hệ | Bạt cánh dơi, bạt Inox, bạt bửng nâng (khoảng 1.950 kg) | Báo giá |
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 (EGR + bộ xúc tác hạt vật chất PMC) |
|---|---|
| Động cơ | D4CB, Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh, Turbo tăng áp, 2.497 cc |
| Công suất cực đại | 130 PS tại 3.800 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 26 kg.m tại 1.500 – 3.500 vòng/phút |
| Hộp số | Sàn, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 6.260 x 1.930 x 2.560 mm |
| Kích thước lòng thùng mui bạt | 4.300 x 1.790 x 1.680 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.485 mm |
| Tự trọng | 2.595 kg |
| Tải trọng cho phép | 2.400 kg |
| Tổng tải trọng | 4.995 kg |
| Hệ thống treo | Nhíp lá, giảm chấn thủy lực; trước 2 lá, sau 7 lá |
| Phanh | Thủy lực 2 dòng trợ lực chân không, đĩa trước, tang trống sau, van LSPV |