Hyundai Mighty N250 Euro 5 – Xe tải 2,5 tấn thùng dài 3m6
Giới thiệu Hyundai Mighty N250
Mighty N250 là mẫu xe tải 2,5 tấn do Hyundai Thành Công phân phối từ năm 2018 và nhanh chóng trở thành lựa chọn phổ biến của các doanh nghiệp nhỏ, hộ kinh doanh và đơn vị giao nhận. Điểm nổi bật là thùng dài tới 3m6 trên thân xe vẫn đủ gọn để len lỏi trong nội đô.
Động cơ Euro 5 tiết kiệm chi phí
N250 dùng động cơ D4CB thế hệ mới, dung tích 2.497 cc, tăng áp, cho công suất 130 PS tại 3.800 vòng/phút và mô-men xoắn 255 N.m tại 2.000 vòng/phút. Xe đạt chuẩn khí thải Euro 5 mà không cần dung dịch Ure, giúp giảm bớt một khoản chi phí vận hành. Hộp số sàn 6 cấp thiết kế riêng cho xe tải nhẹ, sang số mượt, thích hợp cả đường phố đông lẫn đoạn đường dài.
Ngoại thất bền chắc
Cabin theo ngôn ngữ thiết kế Hyundai, đường nét khí động học, logo “H” mạ crom đặt giữa lưới tản nhiệt đen nhám. Cụm đèn pha, xi nhan halogen đặt thấp, kết hợp đèn sương mù trên cản trước dày dặn giúp chiếu sáng tốt mà không gây chói xe đối diện. Gương chiếu hậu to bản đặt trên thanh cố định, hạn chế điểm mù khi vào ngõ hẹp. Xe được sơn tĩnh điện 3 lớp, có hai tông màu xanh và trắng.
Nội thất tiện nghi
Khoang lái rộng rãi theo tiêu chuẩn xe du lịch: ghế bọc nỉ thoáng khí, điều hòa công suất lớn, vô lăng điều chỉnh gật gù và hệ thống giải trí hỗ trợ Bluetooth, USB. Đồng hồ analog sau vô lăng dễ quan sát, cần số bố trí thuận tay.
Khung gầm và hệ thống treo
Khung xe bằng thép hợp kim chịu lực, kết cấu hộp kín gia cường các vị trí chịu tải, chống vặn xoắn tốt. Treo trước và sau đều dùng nhíp lá, đảm bảo êm ái và ổn định khi chở nặng.
Các loại thùng có thể chọn
- Thùng lửng, thùng mui bạt: chở vật liệu, hàng nông sản, hàng công nghiệp nhẹ.
- Thùng kín Inox, Composite: bảo quản hàng khô, hàng tiêu dùng, điện máy.
- Thùng đông lạnh: vận chuyển thực phẩm tươi sống, hải sản.
- Thùng bạt bửng nâng, ben tự đổ: hỗ trợ bốc xếp hoặc chở vật liệu rời.
Liên hệ đại lý để được báo giá theo từng loại thùng, tư vấn gói trả góp và thủ tục đăng ký, đăng kiểm.
Phiên bản theo loại thùng
| Loại thùng | Giá bán | Ghi chú | |
|---|---|---|---|
| Chassis (sát xi) | Liên hệ | Dành cho khách tự đóng thùng | Báo giá |
| Thùng lửng | Liên hệ | Tải trọng chở khoảng 2.550 kg | Báo giá |
| Thùng mui bạt | Liên hệ | Tải trọng chở khoảng 2.450 kg | Báo giá |
| Thùng kín Inox | Liên hệ | Thùng dài 3m7, tải trọng chở khoảng 2.350 kg | Báo giá |
| Thùng kín Composite | Liên hệ | Nhẹ, bền, hạn chế gỉ sét | Báo giá |
| Thùng bảo ôn & đông lạnh | Liên hệ | Thùng dài 3m5, tải trọng chở khoảng 2.250 kg | Báo giá |
| Thùng chuyên dụng | Liên hệ | Bạt bửng nâng (khoảng 2.150 kg), ben tự đổ 2,4 khối (khoảng 1.990 kg) | Báo giá |
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5, không cần dung dịch Ure |
|---|---|
| Động cơ | D4CB, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, 2.497 cc |
| Công suất cực đại | 130 PS tại 3.800 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 255 N.m tại 2.000 vòng/phút |
| Hộp số | Sàn 6 cấp (5 số tiến, 1 số lùi) |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 5.390 x 1.935 x 2.560 mm |
| Kích thước lòng thùng (D x R x C) | 3.320 x 1.830 x 1.690 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm |
| Tự trọng | 2.855 kg |
| Tổng tải | 4.950 kg |
| Phanh chính | Đĩa / tang trống, thủy lực, trợ lực chân không |
| Cỡ lốp | 6.50R16 (sau) / 5.50R13 |